B
BeniiCS106

Chương trình Môn học & Danh mục Khái niệm

Cơ sở tri thức gồm 6 chương bài giảng, 181 khái niệm và 13+ thuật toán AI tương tác chuẩn Visualize.

Chương 1•28 Khái niệm trong bài

Tổng quan về Trí tuệ nhân tạo

Lịch sử, Turing Test, Hướng phát triển & Hệ chuyên gia
Khái niệm & Nguyên lý nền tảng (24)
Khái niệmSlide #9

Hệ chuyên gia

Hệ chuyên gia là hệ thống dựa trên cơ sở tri thức mô phỏng kỹ năng và hành động của chuyên gia, gồm cơ sở tri thức và động cơ suy diễn.

#cơ sở tri thứcXem
Khái niệmSlide #10

Hệ giải quyết vấn đề thông minh

Hệ giải quyết vấn đề thông minh tự động suy luận giải vấn đề trong miền tri thức xác định, dựa trên cơ sở tri thức và động cơ suy diễn.

#cơ sở tri thứcXem
Khái niệmSlide #9

Hệ hỗ trợ quyết định

Hệ hỗ trợ quyết định là hệ thống thông tin hỗ trợ bằng máy tính, thích nghi linh hoạt, giúp cải tiến việc ra quyết định quản lý.

#DSSXem
Khái niệmSlide #19

Internet kết nối vạn vật

Internet vạn vật là mạng lưới kết nối các thiết bị, máy móc nhằm trao đổi thông tin trong sản xuất và đời sống.

#Internet van vatXem
Khái niệmSlide #19

Công nghiệp 4.0

Industry 4.0 là xu hướng sản xuất hiện đại gắn với tự động hóa, kết nối vạn vật và các công nghệ tiên tiến.

#Industry 4.0Xem
Khái niệmSlide #18

Mô hình ứng dụng AI

Mô hình ứng dụng AI hiện tại gồm Presentation & Search, kỹ nghệ tri thức, tìm kiếm và suy luận heuristic.

#mô hình ứng dụng AIXem
Khái niệmSlide #19

Không gian điều khiển

Không gian điều khiển là môi trường số kết nối dữ liệu lớn và điện toán đám mây trong sản xuất.

#KG dieu khienXem
Khái niệmSlide #3

Lịch sử của AI

AI ra đời tại hội nghị Dartmouth 1956 và trải qua các giai đoạn cổ điển, viễn vông, hiện đại.

#lịch sử AIXem
Khái niệmSlide #15

Tri thức trong y khoa

Tri thức y khoa được biểu diễn trên máy tính gồm tri thức chuyên gia và tri thức kinh nghiệm.

#tri thức y khoaXem
Khái niệmSlide #19

Công nghệ nano và vật liệu mới

Công nghệ nano và vật liệu mới là lĩnh vực kỹ thuật tiên tiến tạo ra những sản phẩm độc đáo.

#cong nghe nanoXem
Khái niệmSlide #19

Robot trong sản xuất

Robot là thiết bị tự động hóa tiên tiến được ứng dụng trong sản xuất công nghiệp hiện đại.

#robotXem
Khái niệmSlide #2

Trí tuệ nhân tạo (AI)

AI là nhánh của khoa học máy tính làm cho máy tính có khả năng của trí tuệ con người.

#AIXem
Khái niệmSlide #2

Turing Test

Phép thử do Alan Turing đề xuất nhằm đánh giá tính thông minh của hệ thống AI.

#Turing TestXem
Khái niệmSlide #3

Giai đoạn cổ điển (1950–1965)

Giai đoạn đầu của AI tập trung vào Game Playing và Theorem Proving.

#1950-1965Xem
Khái niệmSlide #18

Các hướng phát triển của Trí tuệ nhân tạo

Các hướng nghiên cứu và phát triển chính của Trí tuệ nhân tạo.

#hướng phát triển AIXem
Khái niệmSlide #18

Các lĩnh vực ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo

Các lĩnh vực thực tiễn mà Trí tuệ nhân tạo được áp dụng.

#lĩnh vực ứng dụng AIXem
Khái niệmSlide #19

Nhà máy tương lai

#nha may tuong laiXem
Khái niệmSlide #7

Nền tảng của AI

AI được xây dựng trên nền tảng nhiều ngành: triết học, toán học, tâm lý học, ngôn ngữ học, công nghệ máy tính, điều khiển học, kinh tế học.

#công nghệ máy tínhXem
Khái niệmSlide #12

Các lĩnh vực của AI

Các lĩnh vực AI gồm thị giác máy tính, robotics, hệ dựa trên tri thức, hệ chuyên gia và máy học.

#lĩnh vực AIXem
Khái niệmSlide #12

Ứng dụng thực tế của AI

AI được ứng dụng thực tế trong giao thông, robotics, y khoa và giáo dục.

#ứng dụng thực tếXem
Nguyên lýSlide #8

Các hướng phát triển của AI

AI phát triển theo ba hướng: nghiên cứu phương pháp kỹ thuật tổng quát, hệ thống tri thức đặc trưng, và giải quyết vấn đề ứng dụng thực.

#hướng phát triển AIXem
Nguyên lýSlide #3

Các định nghĩa về AI

AI được định nghĩa qua nhiều góc nhìn: tự động hoá hoạt động suy nghĩ, hay làm máy thực hiện việc con người làm tốt hơn.

#định nghĩa AIXem
Phương pháp giảiSlide #4

State Space Search

Kỹ thuật tìm kiếm trong không gian trạng thái dùng cho trò chơi, với trạng thái là các tình huống.

#State Space SearchXem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #19

Sản xuất linh hoạt

Sản xuất linh hoạt là đặc tính cho phép đáp ứng mọi nhu cầu khác nhau và giảm hao phí.

#san xuat linh hoatXem
Ví dụ minh họaSlide #19

Máy in 3D

Máy in 3D là ví dụ công nghệ tạo mẫu nhanh, hỗ trợ sản xuất linh hoạt trong công nghiệp 4.0.

#may in 3dXem
Ví dụ minh họaSlide #12

Xe tự lái

Xe tự lái của Tesla và Google là ví dụ ứng dụng AI trong giao thông thông minh.

#xe tự láiXem
Ví dụ minh họaSlide #16

IBM Watson for Oncology

Hệ thống AI hỗ trợ bác sĩ chọn lựa điều trị ung thư dựa trên cơ sở dữ liệu lớn.

#IBM WatsonXem
Ví dụ minh họaSlide #13

Hệ thống giao thông thông minh

Ứng dụng AI trong điều khiển và điều phối giao thông thông minh.

#giao thông thông minhXem
Chương 2•27 Khái niệm trong bài

Thuật giải Heuristic

Nguyên lý Heuristic, Tham lam, Tô màu đồ thị & TSP
Thuật toán & Thuật giải tương tác (5)
THUẬT TOÁNSlide #5

Thuật giải Heuristic cho bài toán phân công

Thuật giải phân công: chọn việc có thời gian thực hiện cao nhất gán cho máy có thời gian làm việc thấp nhất.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #9

Thuật giải Heuristic bài toán người đưa thư

Tìm chu trình Hamilton bằng cách tại mỗi đỉnh chọn cạnh ngắn nhất đến đỉnh chưa thăm.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #7

Thuật giải tô màu đồ thị

Tô màu đồ thị theo nguyên lý thứ tự: chọn đỉnh bậc lớn nhất và ưu tiên màu đã tô.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #5

Thuật giải Heuristic cho bài toán tô màu

Thuật toán lặp chọn việc và máy để phân công, áp dụng cho bài toán tô màu đồ thị.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #9

Thuật giải tham lam cho bài toán người đưa thư

Từ đỉnh hiện tại chọn đi đến đỉnh chưa thăm có con đường ngắn nhất.

Chạy Visualize
Khái niệm & Nguyên lý nền tảng (15)
Khái niệmSlide #2

Thuật giải Heuristic

Thuật giải heuristic là giải pháp dạng thủ tục không đòi hỏi tiêu chuẩn như thuật toán, tìm lời giải tốt nhưng không nhất thiết tối ưu.

#HeuristicXem
Khái niệmSlide #4

Hàm Heuristic

Hàm Heuristic là hàm lượng giácác giá trị phụ thuộc vào trạng thái hiện tại của bài toán, giúp chọn hành động hợp lý.

#ham heuristicXem
Khái niệmSlide #2

Thuật giải

Thuật giải là giải pháp dạng thủ tục tương tự thuật toán nhưng không đòi hỏi các tiêu chuẩn như thuật toán.

#thuật giảiXem
Khái niệmSlide #10

Vét cạn thông minh

Cách tiếp cận tìm kiếm có định hướng nhờ kinh nghiệm, khác với vét cạn thông thường.

#vet can thong minhXem
Khái niệmSlide #8

Bài toán người đưa thư

Tìm đường đi ngắn nhất qua tất cả các đỉnh của đồ thị rồi trở về đỉnh ban đầu.

#TSPXem
Khái niệmSlide #8

Chu trình Hamilton ngắn nhất

Chu trình đi qua tất cả các đỉnh đúng một lần với tổng trọng số nhỏ nhất.

#chu trình HamiltonXem
Nguyên lýSlide #3

Nguyên lý vét cạn thông minh

Khi không gian tìm kiếm lớn, cần giới hạn không gian tìm kiếm hoặc dò tìm đặc biệt dựa vào đặc thù bài toán để nhanh chóng tìm mục tiêu.

#dò tìm đặc biệtXem
Nguyên lýSlide #4

Nguyên lý thứ tự

Thực hiện hành động dựa trên cấu trúc thứ tự hợp lý của không gian khảo sát để nhanh chóng đạt lời giải tốt.

#bac lon nhatXem
Nguyên lýSlide #3

Nguyên lý tham lam

Lấy tiêu chuẩn tối ưu toàn cục để chọn hành động tốt nhất của từng bước trong quá trình tìm kiếm lời giải.

#doan duong ngan nhatXem
Phương pháp giảiSlide #5

Thuật giải Heuristic cho bài toán phân công

Thuật giải phân công: chọn việc có thời gian thực hiện cao nhất gán cho máy có thời gian làm việc thấp nhất.

#O(nlgn + m2)Xem
Phương pháp giảiSlide #9

Thuật giải tham lam cho bài toán người đưa thư

Từ đỉnh hiện tại chọn đi đến đỉnh chưa thăm có con đường ngắn nhất.

#tham lamXem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #2

Đặc tính thuật giải heuristic

Thuật giải heuristic thường cho lời giải tốt (không nhất thiết tốt nhất), độ phức tạp nhỏ hơn thuật giải tối ưu và gần gũi cách giải của con người.

#đặc tính heuristicXem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #6

Độ phức tạp thuật giải

Thuật giải Heuristic cho bài toán phân công có độ phức tạp O(nlgn + m2), so với O(mn) của thuật toán tối ưu.

#độ phức tạpXem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #10

Độ phức tạp O(n2) của thuật giải Heuristic

Thuật giải Heuristic cho bài toán người đưa thư có độ phức tạp O(n²), hiệu quả hơn O(n!).

#O(n!)Xem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #10

Hạn chế của thuật giải Heuristic

Thuật giải Heuristic có hạn chế là chưa cho ra lời giải chính xác.

#han cheXem
Dạng bài tậpSlide #6

Bài toán tô màu đồ thị

Tìm cách tô màu các đỉnh của đồ thị sao cho hai đỉnh cạnh nhau có màu khác nhau và số màu sử dụng là ít nhất.

#tô màu đồ thịXem
Dạng bài tậpSlide #4

Bài toán phân công

Bài toán phân công n công việc cho m máy sao cho thời gian hoàn thành toàn bộ công việc là thấp nhất.

#bai toan phan congXem
Dạng bài tậpSlide #4

Bài toán phân công công việc

Bài toán phân công n công việc cho m máy sao cho thời gian hoàn thành toàn bộ công việc là thấp nhất.

#phân công công việcXem
Dạng bài tậpSlide #11

Bài tập cài đặt các bài toán

Yêu cầu cài đặt các bài toán phân công công việc, tô màu đồ thị và các bài toán liên quan.

#phan cong cong viecXem
Dạng bài tậpSlide #11

Bài tập người đưa thư hai cách giải

Cài đặt bài toán người đưa thư theo hai cách: vét cạn và sử dụng thuật giải Heuristic.

#nguoi dua thuXem
Ví dụ minh họaSlide #10

Ví dụ chiều dài đường đi

Ví dụ minh họa tính chiều dài đường đi theo thuật giải Heuristic bằng tổng các chặng.

#chieu dai duong diXem
Ví dụ minh họaSlide #7

Ví dụ tô màu đồ thị

Minh họa tô màu đồ thị bằng cách chọn đỉnh bậc lớn nhất và giảm bậc đỉnh kề.

#vi duXem
Ví dụ minh họaSlide #7

Ví dụ tô màu đồ thị 10 đỉnh

Ví dụ áp dụng nguyên lý thứ tự tô màu cho đồ thị 10 đỉnh.

#ví dụ tô màuXem
Hạn chế / Sai sốSlide #6

Thuật giải chưa cho lời giải chính xác

Trong một số trường hợp thuật giải Heuristic chưa cho ra lời giải chính xác.

#chưa chính xácXem
Chương 3•66 Khái niệm trong bài

Không gian trạng thái & Phương pháp tìm kiếm

Tìm kiếm mù (BFS, DFS, IDDFS) & Có thông tin (Dijkstra, A*, Kruskal)
Thuật toán & Thuật giải tương tác (12)
THUẬT TOÁNSlide #31

Tìm kiếm theo chiều sâu

Tìm kiếm theo chiều sâu là phương pháp tìm kiếm bắt đầu từ một nút và tiếp tục đi sâu cho đến khi gặp ngõ cụt hoặc đích.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #35

Tìm kiếm theo chiều rộng

Tìm kiếm theo chiều rộng là phương pháp duyệt tất cả các nút của một mức trước khi chuyển sang mức tiếp theo.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #12

Thuật toán cây khung nhỏ nhất

Thuật toán thêm cạnh nhỏ nhất vào cây khung T nếu không tạo chu trình, kết thúc thu được cây khung nhỏ nhất.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #40

Tìm kiếm sâu dần

Tìm kiếm sâu dần là kỹ thuật tìm kiếm lặp lại theo độ sâu giới hạn tăng dần cho đến khi tìm ra nghiệm.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #44

Thuật toán Dijkstra

Thuật toán tìm đường đi có giá thành cực tiểu, mỗi bước chọn đỉnh mở có g(N) nhỏ nhất.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #12

Thuật toán sắp xếp cạnh tăng dần

Thuật toán sắp xếp các cạnh theo trọng số tăng dần để tìm cây khung nhỏ nhất.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #7

Thuật toán tính tổng các số lẻ từ 1 đến n

Thuật toán tính tổng các số nguyên dương lẻ từ 1 đến n bằng phương pháp lặp.

THUẬT TOÁNSlide #57

Cài đặt thuật toán A* cho bài toán Puzzle

Hàm Astart cài đặt A* cho puzzle bằng cách lặp chọn nút có f nhỏ nhất từ O.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #49

Thuật toán A*

Thuật toán tìm kiếm cực tiểu dùng hàm đánh giá f để chọn đỉnh mở rộng.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #49

Cập nhật g và prev cho đỉnh kế

Nếu chi phí mới đến Q nhỏ hơn g(Q) hiện tại thì cập nhật g, f và prev.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #50

Ví dụ A* với bài toán 8 số

Ví dụ minh họa A* giải bài toán 8 số với bốn toán tử di chuyển.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #46

g(N) trong A*

g(N) là số đo lộ trình từ S tới N trong thuật toán A*.

Chạy Visualize
Khái niệm & Nguyên lý nền tảng (43)
Khái niệmSlide #3

Vấn đề

Vấn đề là những vướng mắc khó khăn cần giải quyết, gồm các sự kiện, thông tin và ràng buộc, tương đương bài toán.

#vấn đềXem
Khái niệmSlide #4

Mô hình vấn đề

Mô hình vấn đề A ➔ B với A là giả thiết ban đầu, B là kết luận cần đạt, ➔ là suy luận gồm hữu hạn bước.

#mô hình vấn đềXem
Khái niệmSlide #19

Biểu diễn trạng thái (a, b, k)

Trạng thái được biểu diễn bằng bộ (a, b, k) với a, b là số người và quỷ ở bờ phải, k chỉ vị trí thuyền.

#a b kXem
Khái niệmSlide #6

Thuật toán

Thuật toán là dãy hữu hạn các bước không mập mờ, thực thi được, phải dừng và cho kết quả mong muốn.

#A saoXem
Khái niệmSlide #19

Không gian trạng thái

Không gian trạng thái của bài toán được biểu diễn bằng các trạng thái và toán tử chuyển trạng thái.

#bieu dien trang thaiXem
Khái niệmSlide #41

Tìm kiếm tốt nhất

Tìm kiếm tốt nhất dùng tri thức về bài toán để hướng dẫn chọn nhánh tin tưởng dẫn đến lời giải.

#tìm kiếm tốt nhấtXem
Khái niệmSlide #24

Hàm ước lượng h(S)

h(S) là ước tính quãng đường từ đỉnh S đến mục tiêu, dùng làm thông tin bổ sung khi tìm kiếm.

#h(S)Xem
Khái niệmSlide #17

Toán tử chuyển trạng thái

Toán tử chuyển trạng thái là sự liên hệ giữa các trạng thái trong không gian trạng thái.

#toán tử chuyển trạng tháiXem
Khái niệmSlide #21

Đồ thị trạng thái

Đồ thị trạng thái xác định khi biết trạng thái đầu, hàm next(S) và trạng thái kết thúc.

#do thi trang thaiXem
Khái niệmSlide #22

Cây tìm kiếm

Cây tìm kiếm biểu diễn quá trình mở rộng trạng thái từ nút gốc theo các toán tử.

#cay tim kiemXem
Khái niệmSlide #13

Bài toán tìm kiếm

Bài toán tìm kiếm là bài toán mà vấn đề được đặt ra như việc tìm kiếm mục tiêu.

#bài toán tìm kiếmXem
Khái niệmSlide #9

Độ phức tạp polyminimal

Độ phức tạp polyminimal là mức độ phức tạp được chấp nhận, thường là đa thức.

#polyminimalXem
Khái niệmSlide #29

Các chiến lược tìm kiếm

Các cách tiếp cận để tìm ra đường đi lời giải trong không gian trạng thái.

#chiến lược tìm kiếmXem
Khái niệmSlide #52

Hằng số hướng di chuyển

Các hằng số biểu diễn hướng di chuyển lên, xuống, trái, phải và không đổi.

#UPXem
Khái niệmSlide #54

Danh sách List lưu các đỉnh

Cấu trúc danh sách lưu mảng các info với các thao tác thêm và tìm f nhỏ.

#struct ListXem
Khái niệmSlide #55

Hai danh sách O và C

O là danh sách mở chứa nút chờ xét, C là danh sách đóng chứa nút đã xét.

#OXem
Khái niệmSlide #27

Đồ thị có hướng

Đồ thị mà các cung có định hướng tạo quan hệ trước sau giữa các nút.

#đồ thị có hướngXem
Khái niệmSlide #53

Cấu trúc info lưu trạng thái puzzle

Cấu trúc lưu trạng thái bàn, các giá trị g, h, f và hướng di chuyển.

#struct infoXem
Khái niệmSlide #30

Tìm kiếm mù

Chiến lược tìm kiếm không sử dụng thông tin đánh giá về trạng thái.

#tìm kiếm mùXem
Khái niệmSlide #26

Đồ thị

Cấu trúc gồm tập hợp các nút và tập hợp các cung nối các cặp nút.

#đồ thịXem
Khái niệmSlide #9

Độ phức tạp cao không chấp nhận

Độ phức tạp cao không thuộc polyminimal là không thể chấp nhận.

#độ phức tạp caoXem
Khái niệmSlide #56

Hàm timotrong xác định ô trống

Hàm timotrong tìm tọa độ k,l của ô trống trong trạng thái bảng.

#timotrongXem
Khái niệmSlide #56

Hàm bangke sinh bảng kề

Hàm bangke sinh trạng thái kề S của N theo hướng di chuyển d.

#bangkeXem
Khái niệmSlide #28

Vòng

Đường đi mà trong đó có một nút bị đi qua nhiều hơn một lần.

#vòngXem
Khái niệmSlide #56

Hàm sobang so sánh bảng

Hàm sobang kiểm tra hai trạng thái bảng có giống nhau không.

#sobangXem
Khái niệmSlide #56

Hàm count (h)

Hàm count tính giá trị heuristic h cho một trạng thái bảng.

#countXem
Khái niệmSlide #27

Path

Dãy có thứ tự các nút mà hai nút kế tiếp nhau có cung nối.

#pathXem
Khái niệmSlide #46

Hàm h(N)

h(N) là thành phần ước lượng trong hàm đánh giá f(N).

#h(N)Xem
Khái niệmSlide #44

Đỉnh mở và đỉnh đóng

O là tập đỉnh mở chờ xét, C là tập đỉnh đóng đã xét.

#dinhmorXem
Khái niệmSlide #45

Đỉnh trước prev

prev(Q) lưu đỉnh trước của Q để truy vết đường đi.

#prevXem
Khái niệmSlide #44

Hàm g(n)

g(n) là giá thành đi từ đỉnh ban đầu tới đỉnh n.

#chi phiXem
Khái niệmSlide #56

Hàm ganbang gán bảng

Hàm ganbang gán nội dung bảng S2 cho bảng S1.

#ganbangXem
Khái niệmSlide #27

Nút lá

Nút không có bất kỳ nút con nào.

#nút láXem
Nguyên lýSlide #40

Nguyên lý tăng độ sâu

Nếu không tìm thấy nghiệm ở độ sâu d, tăng lên d+1 và lặp lại quá trình tìm kiếm.

#tăng độ sâuXem
Nguyên lýSlide #41

Nguyên lý hướng dẫn bằng tri thức

Tại mỗi nút, tìm kiếm tiếp tục theo nhánh được tin tưởng sẽ dẫn tới lời giải.

#hướng dẫnXem
Nguyên lýSlide #49

Hàm đánh giá f=g+h

Hàm đánh giá của đỉnh Q bằng tổng chi phí đã đi g và ước lượng h.

#do daiXem
Nguyên lýSlide #50

Hàm h cho bài toán 8 số

Hàm ước lượng h đếm số ô đúng vị trí so với trạng thái đích.

#h(Si)Xem
Phương pháp giảiSlide #5

Phân loại vấn đề

Phân loại vấn đề dựa trên mức độ rõ ràng của A và B: xác định rõ, hoặc chưa rõ một phần hay cả hai.

#phân loại vấn đềXem
Phương pháp giảiSlide #23

Mở rộng cây tìm kiếm

Phương pháp mở rộng cây tìm kiếm bằng cách sinh các nút kế tiếp từ nút hiện tại theo hàm next(S).

#mo rong cayXem
Phương pháp giảiSlide #57

Cài đặt thuật toán A* cho bài toán Puzzle

Hàm Astart cài đặt A* cho puzzle bằng cách lặp chọn nút có f nhỏ nhất từ O.

#AstartXem
Phương pháp giảiSlide #60

Xử lý bảng kề trong A*

Sinh trạng thái kề từ X và thêm vào O nếu chưa có trong C hoặc O.

#xulykeXem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #8

Độ phức tạp thuật toán

Thuật toán cần đạt hiệu quả cao, tức có độ phức tạp thấp.

#độ phức tạpXem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #6

Tiêu chuẩn thuật toán

Thuật toán phải thỏa ba tiêu chuẩn: xác định (không mập mờ, thực thi được), hữu hạn và đúng.

#tiêu chuẩn thuật toánXem
Ví dụ minh họaSlide #19

Ví dụ bài toán người và quỷ

Bài toán người và quỷ với trạng thái ban đầu (3,3,1), các toán tử chở 1-2 người hoặc quỷ, trạng thái kết thúc (0,0,0).

#nguoi va quyXem
Ví dụ minh họaSlide #10

Ví dụ trạm cấp nước

Ví dụ về thiết kế tuyến đường ống nước từ trạm cấp nước đến N điểm dân cư sao cho tổng chiều dài ít nhất.

#trạm cấp nướcXem
Dạng bài tậpSlide #24

Bài toán tìm đường đi ngắn nhất

Trên đồ thị có trọng số dương, tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh xuất phát S0 đến đỉnh mục tiêu G.

#duong di ngan nhatXem
Ví dụ minh họaSlide #16

Bài toán người quỷ qua sông

Bài toán người quỷ qua sông là một ví dụ về bài toán tìm kiếm trong không gian trạng thái.

#bài toán người quỷ qua sôngXem
Ví dụ minh họaSlide #15

Bài toán 8 số

Bài toán 8 số là ví dụ về không gian trạng thái với trạng thái đầu và cuối cho trước.

#bài toán 8 sốXem
Ví dụ minh họaSlide #16

Bài toán giải tam giác

Bài toán giải tam giác là một ví dụ về bài toán tìm kiếm trong không gian trạng thái.

#bài toán giải tam giácXem
Ví dụ minh họaSlide #16

Bài toán đổ nước

Bài toán đổ nước là một ví dụ về bài toán tìm kiếm trong không gian trạng thái.

#bài toán đổ nướcXem
Dạng bài tậpSlide #39

Bài tập ca nô tiếp xăng

Tìm đường đi từ đảo d1 đến đảo d2 sao cho số lần ghé đảo tiếp xăng là ít nhất.

#ca nôXem
Ví dụ minh họaSlide #42

Ví dụ minh họa tìm kiếm tốt nhất

Sơ đồ minh họa quá trình tìm kiếm tốt nhất với các giá trị đánh giá trên nút.

#ví dụXem
Ví dụ minh họaSlide #18

Toán tử bài toán 8 số

Các toán tử trong bài toán 8 số gồm qua trái, phải, lên trên, xuống dưới.

#toán tử 8 sốXem
Ví dụ minh họaSlide #38

Ví dụ minh họa tìm kiếm sâu dần

Sơ đồ minh họa quá trình mở rộng nút trong tìm kiếm sâu dần trên đồ thị.

#ví dụXem
Ví dụ minh họaSlide #61

Cài đặt puzzle

Đoạn mã minh họa cập nhật g, f và d cho phần tử trong cài đặt puzzle.

#cai dat puzzleXem
Ví dụ minh họaSlide #50

Ví dụ A* với bài toán 8 số

Ví dụ minh họa A* giải bài toán 8 số với bốn toán tử di chuyển.

#bai toan 8 soXem
Chương 4•17 Khái niệm trong bài

Chiến lược Minimax & Cắt tỉa Alpha-Beta

Trò chơi đối kháng, Đánh giá tĩnh & Cắt tỉa Alpha-Beta
Thuật toán & Thuật giải tương tác (3)
THUẬT TOÁNSlide #7

Giải thuật Minimax

Giải thuật tìm kiếm không gian trò chơi dựa trên giả thiết đối thủ cũng sử dụng kiến thức không gian trạng thái và chơi tối ưu.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #13

Thuật toán Alpha-beta

Thuật toán Alpha-beta là thuật toán cải tiến của Minimax, không thăm tất cả nút lá mà vẫn cho kết quả đúng.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #10

Ví dụ Minimax trong Tic-tac-toe

Ví dụ áp dụng Minimax hai lớp cho nước đi mở đầu Tic-tac-toe, dùng heuristic đếm đường thắng mở.

Chạy Visualize
Khái niệm & Nguyên lý nền tảng (9)
Khái niệmSlide #10

Người chơi MAX và MIN

MAX là người chơi cố gắng tối đa hóa điểm số, MIN là người chơi cố gắng tối thiểu hóa điểm số của đối thủ.

#maxXem
Khái niệmSlide #7

Hàm đánh giá heuristic

Hàm gán giá trị số cho trạng thái không phải kết thúc, phản ánh mức độ thuận lợi của trạng thái đó.

#heuristicXem
Khái niệmSlide #2

Cây trò chơi

Cây biểu diễn các trạng thái bàn cờ và các nước đi, dùng để tìm kiếm nước đi tốt nhất.

#cayXem
Khái niệmSlide #4

Nút MAX và nút MIN

Nút MAX chọn giá trị lớn nhất của các nút con, nút MIN chọn giá trị nhỏ nhất.

#nút MAXXem
Khái niệmSlide #1

Trò chơi có tổng bằng không

Trò chơi mà tổng giá trị kết quả là cố định, bên này thắng thì bên kia thua.

#trò chơi tổng bằng khôngXem
Nguyên lýSlide #7

Tính trước n nước đi

Chiến lược chỉ triển khai không gian trạng thái đến một số mức xác định thay vì đến các nút lá.

#n-move lookaheadXem
Phương pháp giảiSlide #10

Lượng giá tĩnh

Phương pháp tính điểm cho một thế cờ bằng hàm lượng giá tĩnh mà không cần tìm kiếm sâu thêm.

#lượng giá tĩnhXem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #13

Độ phức tạp thời gian của thuật toán Minimax

Độ phức tạp thời gian của thuật toán Minimax là O(bm) với b là số nước đi và m là độ cao cây.

#O(b^m)Xem
Tính chất / Độ phức tạpSlide #13

Độ phức tạp không gian của thuật toán Minimax

Độ phức tạp không gian của thuật toán Minimax là O(bm) do tìm kiếm theo chiều sâu.

#O(bm)Xem
Ví dụ minh họaSlide #13

Ví dụ cây trò chơi cờ vua

Ví dụ cho thấy cây trò chơi cờ vua ở độ sâu 40 có khoảng 10^120 đỉnh, minh họa cho sự bùng nổ tổ hợp.

#cờ vuaXem
Ví dụ minh họaSlide #10

Ví dụ Minimax trong Tic-tac-toe

Ví dụ áp dụng Minimax hai lớp cho nước đi mở đầu Tic-tac-toe, dùng heuristic đếm đường thắng mở.

#tic-tac-toeXem
Ví dụ minh họaSlide #6

Ví dụ trò chơi Nim

Ví dụ minh họa không gian trạng thái của trò chơi Nim với 7 token.

#trò chơi NimXem
Ví dụ minh họaSlide #5

Ví dụ trò chơi Tic-tac-toe

Ví dụ minh họa áp dụng chiến lược Minimax cho trò chơi carô 9 ô.

#tic-tac-toeXem
Hạn chế / Sai sốSlide #12

Tầm quan trọng của hàm đánh giá

Chất lượng chương trình chơi cờ phụ thuộc lớn vào hàm đánh giá, nhưng thiết kế hàm tốt rất khó và tốn thời gian.

#hàm đánh giáXem
Hạn chế / Sai sốSlide #13

Hạn chế của Minimax

Minimax không thực tế vì không đủ thời gian tính toán do cây trò chơi quá lớn.

#không thực tếXem
Chương 5•12 Khái niệm trong bài

Tổng quan về Biểu diễn tri thức

Cơ sở tri thức, Mạng ngữ nghĩa, Frame & Logic
Khái niệm & Nguyên lý nền tảng (12)
Khái niệmSlide #9

Quản lý văn bản theo ngữ nghĩa

Hệ thống quản lý văn bản theo ngữ nghĩa quản lý thông tin ngữ nghĩa và hỗ trợ tìm kiếm dựa trên tri thức lĩnh vực.

#quản lý văn bản theo ngữ nghĩaXem
Khái niệmSlide #7

Các thành phần tri thức

Tri thức gồm nhiều thành phần trừu tượng như khái niệm, quan hệ, toán tử, hàm, sự kiện, luật, kinh nghiệm.

#khái niệmXem
Khái niệmSlide #10

Mathway

Mathway là hệ giải toán từng bước nhiều miền kiến thức nhưng chỉ giải được bài toán yêu cầu đơn giản.

#MathwayXem
Khái niệmSlide #8

Hệ cơ sở tri thức

Hệ cơ sở tri thức là nền tảng cho các hệ thống thông minh như hệ chuyên gia, hệ giải quyết vấn đề.

#hệ cơ sở tri thứcXem
Khái niệmSlide #4

Các phương pháp biểu diễn tri thức

Các phương pháp biểu diễn tri thức bao gồm logic, mạng, Frame-Script, ontology và tiếp cận đại số.

#Frame-ScriptXem
Khái niệmSlide #9

Wolfram Alpha

Wolfram Alpha là dịch vụ trực tuyến trả lời câu hỏi bằng cách tính toán từ dữ liệu thu thập.

#Wolfram AlphaXem
Khái niệmSlide #10

Symbolab

Symbolab là hệ giải toán chuyên về đưa ra lời giải và thu gọn lời giải không cần thiết.

#SymbolabXem
Khái niệmSlide #2

Hướng phát triển của biểu diễn tri thức

Ba hướng phát triển của BDTT: tổng quát, đặc trưng và ứng dụng thực tế.

#hướng phát triểnXem
Nguyên lýSlide #10

Tiêu chuẩn tính phổ quát

Tính phổ quát yêu cầu biểu diễn tri thức áp dụng được cho nhiều miền tri thức khác nhau.

#tính phổ quátXem
Nguyên lýSlide #11

Tiêu chuẩn tính thực tiễn

Tính thực tiễn yêu cầu biểu diễn tri thức áp dụng được cho nhiều miền thực tế và giải được bài toán thực tiễn.

#tính thực tiễnXem
Nguyên lýSlide #11

Tiêu chuẩn tính hình thức hóa

Tính hình thức hóa yêu cầu các đối tượng trong mô hình được nghiên cứu qua cấu trúc đại số hoặc toán học.

#tính hình thức hóaXem
Nguyên lýSlide #10

Tiêu chuẩn tính đầy đủ

Tính đầy đủ yêu cầu mô hình có cấu trúc đủ để biểu diễn tri thức thực tế và suy diễn như con người.

#tính đầy đủXem
Chương 6•31 Khái niệm trong bài

Các phương pháp BDTT cơ bản

Suy luận tự động, Thuật giải Hợp giải Robinson & Vương Hạo
Thuật toán & Thuật giải tương tác (3)
THUẬT TOÁNSlide #8

Thuật giải Vương Hạo

Thuật giải chứng minh dựa trên biến đổi dạng chuẩn giả thiết, kết luận và tách dòng theo các phép nối.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #13

Thuật giải Robinson (Thuật toán hợp giải)

Thuật toán hợp giải là một trong các phương pháp biểu diễn tri thức cơ bản được trình bày trong bài.

Chạy Visualize
THUẬT TOÁNSlide #10

Thay thế hai mệnh đề tuyển

Bước thay thế hai mệnh đề vừa tuyển trong danh sách bằng mệnh đề mới trong quá trình chứng minh.

Chạy Visualize
Khái niệm & Nguyên lý nền tảng (25)
Khái niệmSlide #11

Mô hình tri thức logic vị từ

Mô hình tri thức logic vị từ (P, R) gồm tập vị từ P và tập luật, sự kiện R biểu diễn bằng biểu thức logic vị từ.

#(P, R)Xem
Khái niệmSlide #10

Logic mệnh đề

Logic mệnh đề là logic trong đó mệnh đề không có cấu trúc, không thể can thiệp vào cấu trúc của mệnh đề.

#he logicXem
Khái niệmSlide #10

Vị từ

Vị từ là phát biểu đề cập tới các phần tử thuộc phạm vi nhất định và chân trị phụ thuộc các phần tử này.

#bienXem
Khái niệmSlide #2

Tri thức thủ tục

Tri thức thủ tục là tri thức mang tính phương pháp, ví dụ các thuật toán, phương pháp điều chế hóa học.

#tri thức thủ tụcXem
Khái niệmSlide #7

Dạng chuẩn CNF và DNF

Dạng chuẩn là kết xuất chuẩn của các giải thuật làm việc với phép toán mệnh đề, gồm CNF và DNF.

#CNFXem
Khái niệmSlide #11

Lượng từ

Lượng từ là các ký hiệu ∃, ∀, ∃! dùng trong phát biểu lượng từ hóa có vị từ theo các biến.

#luong tuXem
Khái niệmSlide #1

Khái niệm tri thức

Tri thức là sự hiểu biết của con người về một vấn đề, phạm vi, lĩnh vực nhất định.

#khai niem tri thucXem
Khái niệmSlide #13

Ngôn ngữ Prolog

Prolog là một ngôn ngữ được dùng trong các phương pháp biểu diễn tri thức cơ bản.

#PrologXem
Khái niệmSlide #6

Các tương đương logic

Các tương đương logic dùng để biến đổi một biểu thức từ dạng này sang dạng khác.

#tương đươngXem
Khái niệmSlide #5

Mệnh đề

Mệnh đề là một phát biểu khai báo chỉ nhận một trong hai giá trị ĐÚNG hoặc SAI.

#dung saiXem
Khái niệmSlide #11

Phép toán vị từ

Phép toán vị từ gồm ¬, ∧, ∨, →, ↔; khi thực hiện trên vị từ ta được vị từ mới.

#phép toán vị từXem
Khái niệmSlide #6

Biểu thức mệnh đề

Biểu thức mệnh đề là sự kết hợp của các mệnh đề bởi các phép toán mệnh đề.

#biểu thức mệnh đềXem
Khái niệmSlide #2

Tri thức heuristic

Tri thức heuristic là các ước lượng, suy đoán hình thành qua kinh nghiệm.

#tri thức heuristicXem
Khái niệmSlide #7

Mô hình tri thức logic mệnh đề

Mô hình tri thức logic mệnh đề gồm tập mệnh đề P và tập luật, sự kiện R.

#(P,R)Xem
Khái niệmSlide #10

Hàm vị từ

Về mặt toán học, vị từ là hàm lấy giá trị logic bao gồm tên và biến.

#hàm vị từXem
Khái niệmSlide #1

Mạng ngữ nghĩa

Mạng ngữ nghĩa là một trong các mô hình biểu diễn tri thức cơ bản.

#mạng ngữ nghĩaXem
Khái niệmSlide #6

Bảng chân trị

Bảng chân trị là cách đánh giá giá trị của các phép toán mệnh đề.

#bảng chân trịXem
Khái niệmSlide #1

Hệ luật dẫn

Hệ luật dẫn là một trong các mô hình biểu diễn tri thức cơ bản.

#hệ luật dẫnXem
Nguyên lýSlide #2

Vấn đề biểu diễn tri thức

Biểu diễn tri thức là tìm cách thể hiện tri thức theo dạng thức thích hợp cho tổ chức, lưu trữ và xử lý trên máy.

#BDTTXem
Nguyên lýSlide #7

Luật suy diễn

Các luật suy diễn như Modus Ponens, Modus Tollens dùng để phát triển ứng dụng có khả năng suy luận.

#MPXem
Nguyên lýSlide #7

Dạng suy ra trong tương đương logic

Dạng suy ra biến đổi phép kéo theo thành phép tuyển phủ định của giả thiết hoặc kết luận.

#dạng suy raXem
Nguyên lýSlide #7

Dạng De Morgan

Dạng De Morgan biến đổi phủ định của hội thành tuyển các phủ định và ngược lại.

#De MorganXem
Nguyên lýSlide #6

Các phép toán mệnh đề

Các phép toán mệnh đề cơ bản gồm phủ định, hội, tuyển, suy ra và tương đương.

#bang chan triXem
Phương pháp giảiSlide #11

Các giai đoạn biểu diễn tri thức logic vị từ

Biểu diễn tri thức logic vị từ qua hai giai đoạn: xác lập vị từ cần thiết, rồi viết sự kiện và luật thành công thức logic vị từ.

#biểu diễn tri thứcXem
Phương pháp giảiSlide #9

Phương pháp chứng minh phản chứng

Phản chứng giả sử kết luận b sai, nếu sinh ra mâu thuẫn thì bài toán được chứng minh.

#chung minhXem
Ví dụ minh họaSlide #9

Ví dụ chứng minh Lan không bị ướt

Ví dụ dùng thuật giải Vương Hạo để chứng minh kết luận Lan không bị ướt từ các câu đúng.

#Lan không bị ướtXem
Ví dụ minh họaSlide #3

Ví dụ bài toán đong nước

Ví dụ dùng hai bình X, Y thể tích Vx, Vy để đong ra z lít nước.

#bài toán đong nướcXem
Ví dụ minh họaSlide #5

Ví dụ suy diễn P⇒Q và ¬Q

Từ P⇒Q và ¬Q suy ra ¬P là đúng theo luật suy diễn.

#Nam mua sắmXem